taffy
UK/ˈtæ.fi/
US/ˈtæ.fi/
giọng máy của trình duyệt
taffy nghĩa là kẹo bơ cứng.
Nghĩa của taffy
Danh từ
- Kẹo bơ cứng.
Dạng từ của taffy
| Số nhiều | taffies |
Cụm từ, thành ngữ với taffy
- not for toffee — (Thông tục) Không một tí nào, hoàn toàn không.
Câu hỏi thường gặp
taffy nghĩa là gì?
taffy (danh từ) nghĩa là kẹo bơ cứng.
taffy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taffy: giọng Anh (UK) /ˈtæ.fi/, giọng Mỹ (US) /ˈtæ.fi/.