tag
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tæɡ/
US/tæɡ/
giọng máy của trình duyệt
tag nghĩa là một nhãn nhỏ, giống như chơi đồ, cầm, nắm.
Nghĩa của tag
Danh từ
- Một nhãn nhỏ.
- Một trò chơi trẻ con, giống như chơi đồ.
- Một trò chơi trên bảng.
- Graffiti với các chữ ký đặc trưng cho người vẽ.
- Bóng chày. Sự chạm vào người chạy bằng bóng hoặc găng tay.
- Mái nhà
- Thành viên
- Hổ, cọp
- Phút, giây, thời điểm
- Ett litet tagmột lúc, một giây
Động từ
- Đồng nghĩa với ta trong tiếng Thụy Điển
- Cầm, nắm
- Tappa inte tagetĐừng rời nó ra
- Släpp inte tagetĐừng bỏ đi
Dạng từ của tag
| Số nhiều | tags |
| Ngôi thứ ba số ít | tags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tagging |
| Quá khứ phân từ | tagged |
| Quá khứ | tagged |
| So sánh hơn | more TAG |
| So sánh nhất | most TAG |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tag
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của tag
Câu ví dụ với tag
- Attach this tag to your suitcase. Gắn cái nhãn này vào va li của bạn đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tag nghĩa là gì?
tag (danh từ, động từ) nghĩa là một nhãn nhỏ, giống như chơi đồ, cầm, nắm.
tag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tag: giọng Anh (UK) /tæɡ/, giọng Mỹ (US) /tæɡ/.