TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taiga

UK/ˈtaɪɡə/ giọng máy của trình duyệt

taiga nghĩa là taiga, tai-ga.

Nghĩa của taiga

Danh từ

  1. Rừng Taiga, một loại rừng phân bố chủ yếu ở vùng lạnh gần bắc cực của Trái Đất.

Dạng từ của taiga

Số nhiềutaigas

Câu hỏi thường gặp

taiga nghĩa là gì?

taiga (danh từ) nghĩa là taiga, tai-ga.

taiga phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taiga: giọng Anh (UK) /ˈtaɪɡə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.