tail up
giọng máy của trình duyệt
tail up nghĩa là cắm mũi xuống, nổi đuôi lên, nối đuôi nhau.
Nghĩa của tail up
Cụm từ
- Cắm mũi xuống (máy bay); nổi đuôi lên (cá).
- Nối đuôi nhau (đi vào).
Câu hỏi thường gặp
tail up nghĩa là gì?
tail up (cụm từ) nghĩa là cắm mũi xuống, nổi đuôi lên, nối đuôi nhau.