TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tail up

giọng máy của trình duyệt

tail up nghĩa là cắm mũi xuống, nổi đuôi lên, nối đuôi nhau.

Nghĩa của tail up

Cụm từ

  1. Cắm mũi xuống (máy bay); nổi đuôi lên (cá).
  2. Nối đuôi nhau (đi vào).

Câu hỏi thường gặp

tail up nghĩa là gì?

tail up (cụm từ) nghĩa là cắm mũi xuống, nổi đuôi lên, nối đuôi nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.