TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tail-wind

US/ˈteɪɫ.ˈwɪnd/ giọng máy của trình duyệt

tail-wind nghĩa là gió xuôi.

Nghĩa của tail-wind

Danh từ

  1. Hàng không Gió xuôi.

Câu hỏi thường gặp

tail-wind nghĩa là gì?

tail-wind (danh từ) nghĩa là gió xuôi.

tail-wind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tail-wind: giọng Mỹ (US) /ˈteɪɫ.ˈwɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.