tailed
UK/teɪld/
US/teɪld/
giọng máy của trình duyệt
tailed nghĩa là Có một cái đuôi kiểu được nói rõ.
Nghĩa của tailed
Tính từ
- Trong từ ghép Có một cái đuôi kiểu được nói rõ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tailed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tailed nghĩa là gì?
tailed (tính từ) nghĩa là Có một cái đuôi kiểu được nói rõ.
tailed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tailed: giọng Anh (UK) /teɪld/, giọng Mỹ (US) /teɪld/.