TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tailed

UK/teɪld/ US/teɪld/ giọng máy của trình duyệt

tailed nghĩa là Có một cái đuôi kiểu được nói rõ.

Nghĩa của tailed

Tính từ

  1. Trong từ ghép Có một cái đuôi kiểu được nói rõ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tailed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tailed nghĩa là gì?

tailed (tính từ) nghĩa là Có một cái đuôi kiểu được nói rõ.

tailed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tailed: giọng Anh (UK) /teɪld/, giọng Mỹ (US) /teɪld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.