tailgate
UK/ˈteɪlˌɡeɪt/
US/ˈteɪlˌɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
tailgate nghĩa là bám sát đuôi, dí đít.
Nghĩa của tailgate
Động từ
- Bám sát đuôi, dí đít.
Dạng từ của tailgate
| Ngôi thứ ba số ít | tailgates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tailgating |
| Quá khứ phân từ | tailgated |
| Quá khứ | tailgated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tailgate
Đồng nghĩa
Họ từ của tailgate
Câu hỏi thường gặp
tailgate nghĩa là gì?
tailgate (động từ) nghĩa là bám sát đuôi, dí đít.
tailgate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tailgate: giọng Anh (UK) /ˈteɪlˌɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪlˌɡeɪt/.