TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tailing

US/ˈteɪ.ɫiɳ/ giọng máy của trình duyệt

tailing nghĩa là phần cuối, vật thải, cặn bã.

Nghĩa của tailing

Danh từ

  1. Phần cuối.
  2. Số nhiều Vật thải; cặn bã; vật đầu thừa đuôi thẹo.

Dạng từ của tailing

Số nhiềutailings

Họ từ của tailing

Câu hỏi thường gặp

tailing nghĩa là gì?

tailing (danh từ) nghĩa là phần cuối, vật thải, cặn bã.

tailing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tailing: giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.ɫiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.