tailing
US/ˈteɪ.ɫiɳ/
giọng máy của trình duyệt
tailing nghĩa là phần cuối, vật thải, cặn bã.
Nghĩa của tailing
Danh từ
- Phần cuối.
- Số nhiều Vật thải; cặn bã; vật đầu thừa đuôi thẹo.
Dạng từ của tailing
| Số nhiều | tailings |
Họ từ của tailing
Câu hỏi thường gặp
tailing nghĩa là gì?
tailing (danh từ) nghĩa là phần cuối, vật thải, cặn bã.
tailing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tailing: giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.ɫiɳ/.