tailings
giọng máy của trình duyệt
tailings nghĩa là phế phẩm, rác, trấu, hạt lép.
Nghĩa của tailings
Danh từ
- Phế phẩm, rác.
- Trấu, hạt lép (sàng còn lại).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tailings
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tailings nghĩa là gì?
tailings (danh từ) nghĩa là phế phẩm, rác, trấu, hạt lép.