TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tailpiece

US/ˈteɪlˌpis/ giọng máy của trình duyệt

tailpiece nghĩa là phần đuôi, chốt mắc dây.

Nghĩa của tailpiece

Danh từ

  1. Phần đuôi; Hình vẽ cuối chương sách.
  2. Chốt mắc dây (ờ đàn viôtlông, đàn nguyệt...).

Dạng từ của tailpiece

Số nhiềutailpieces

Câu hỏi thường gặp

tailpiece nghĩa là gì?

tailpiece (danh từ) nghĩa là phần đuôi, chốt mắc dây.

tailpiece phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tailpiece: giọng Mỹ (US) /ˈteɪlˌpis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.