tailpiece
US/ˈteɪlˌpis/
giọng máy của trình duyệt
tailpiece nghĩa là phần đuôi, chốt mắc dây.
Nghĩa của tailpiece
Danh từ
- Phần đuôi; Hình vẽ cuối chương sách.
- Chốt mắc dây (ờ đàn viôtlông, đàn nguyệt...).
Dạng từ của tailpiece
| Số nhiều | tailpieces |
Câu hỏi thường gặp
tailpiece nghĩa là gì?
tailpiece (danh từ) nghĩa là phần đuôi, chốt mắc dây.
tailpiece phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tailpiece: giọng Mỹ (US) /ˈteɪlˌpis/.