tailpipe
UK/ˈteɪlpaɪp/
US/ˈteɪlpaɪp/
giọng máy của trình duyệt
tailpipe nghĩa là ống bô.
Nghĩa của tailpipe
Danh từ
- Ống bô (ống xả khí của xe có động cơ).
Dạng từ của tailpipe
| Số nhiều | tailpipes |
| Ngôi thứ ba số ít | tailpipes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tailpiping |
| Quá khứ phân từ | tailpiped |
| Quá khứ | tailpiped |
Câu hỏi thường gặp
tailpipe nghĩa là gì?
tailpipe (danh từ) nghĩa là ống bô.
tailpipe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tailpipe: giọng Anh (UK) /ˈteɪlpaɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪlpaɪp/.