TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tailpipe

UK/ˈteɪlpaɪp/ US/ˈteɪlpaɪp/ giọng máy của trình duyệt

tailpipe nghĩa là ống bô.

Nghĩa của tailpipe

Danh từ

  1. Ống bô (ống xả khí của xe có động cơ).

Dạng từ của tailpipe

Số nhiềutailpipes
Ngôi thứ ba số íttailpipes
Hiện tại phân từ (-ing)tailpiping
Quá khứ phân từtailpiped
Quá khứtailpiped

Câu hỏi thường gặp

tailpipe nghĩa là gì?

tailpipe (danh từ) nghĩa là ống bô.

tailpipe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tailpipe: giọng Anh (UK) /ˈteɪlpaɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪlpaɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.