TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tails

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/teɪlz/ US/teɪlz/ giọng máy của trình duyệt

tails nghĩa là mặt sấp.

Nghĩa của tails

Danh từ

  1. Mặt sấp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tails

Trái nghĩa

Câu ví dụ với tails

  • There are cats without tails. Có những con mèo không đuôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tails nghĩa là gì?

tails (danh từ) nghĩa là mặt sấp.

tails phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tails: giọng Anh (UK) /teɪlz/, giọng Mỹ (US) /teɪlz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.