tails
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/teɪlz/
US/teɪlz/
giọng máy của trình duyệt
tails nghĩa là mặt sấp.
Nghĩa của tails
Danh từ
- Mặt sấp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tails
Trái nghĩa
Câu ví dụ với tails
- There are cats without tails. Có những con mèo không đuôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tails nghĩa là gì?
tails (danh từ) nghĩa là mặt sấp.
tails phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tails: giọng Anh (UK) /teɪlz/, giọng Mỹ (US) /teɪlz/.