TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tain

UK/teɪn/ US/teɪn/ giọng máy của trình duyệt

tain nghĩa là hỗn hống thiếc, thuỷ gương.

Nghĩa của tain

Danh từ

  1. Hỗn hống thiếc, thuỷ gương.

Câu hỏi thường gặp

tain nghĩa là gì?

tain (danh từ) nghĩa là hỗn hống thiếc, thuỷ gương.

tain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tain: giọng Anh (UK) /teɪn/, giọng Mỹ (US) /teɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.