TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taint

UK/teɪnt/ US/teɪnt/ giọng máy của trình duyệt

taint nghĩa là sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, vết nhơ, vết bẩn.

Nghĩa của taint

Danh từ

  1. Sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi.
  2. Vết nhơ, vết bẩn, vết xấu, vết ô uế.
    • the taint of sinvết nhơ của tội lỗi, vết tội lỗi
  3. Dấu vết của bệnh di truyền; điều xấu di truyền; dấu hiệu của sự nhiễm bệnh.
    • there was a taint of madness in the familycả gia đình đều có máu điên
  4. Mùi hôi thối.
    • meat free from taintthịt chưa có mùi hôi thối, thịt còn tươi
  5. Phật giáo Nhiễm ô, lậu hoặc
    • All the taintsTất cả nhiễm ô, Tất cả lậu hoặc

Ngoại động từ

  1. Làm hư hỏng, làm đồi bại, làm bại hoại.
    • greed tainted his mindlòng tham làm cho óc anh ta đồi bại hư hỏng
  2. Làm nhơ, làm ô uế, làm bẩn.
  3. Để thối, để ươn (đồ ăn...).
    • tainted meatthịt ôi, thịt thối

Nội động từ

  1. Hư hỏng, đồi bại, bại hoại.
  2. Thối, ươn, ôi (đồ ăn).
    • fish taints quicklycá mau ươn

Dạng từ của taint

Số nhiềutaints
Ngôi thứ ba số íttaints
Hiện tại phân từ (-ing)tainting
Quá khứ phân từtainted
Quá khứtainted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taint

Đồng nghĩa

Họ từ của taint

Câu ví dụ với taint

  • The cooked rice is tainted, the fried rice is consumed. Xôi hỏng bỏng không.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

taint nghĩa là gì?

taint (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, vết nhơ, vết bẩn.

taint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taint: giọng Anh (UK) /teɪnt/, giọng Mỹ (US) /teɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.