take a leaf out of someone's book
giọng máy của trình duyệt
take a leaf out of someone's book nghĩa là noi gương ai, bắt chước ai.
Nghĩa của take a leaf out of someone's book
Cụm động từ
- Noi gương ai, bắt chước ai.
Dạng từ của take a leaf out of someone's book
| Ngôi thứ ba số ít | takes a leaf out of someone's book |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking a leaf out of someone's book |
| Quá khứ | took a leaf out of someone's book |
| Quá khứ phân từ | taken a leaf out of someone's book |
Câu hỏi thường gặp
take a leaf out of someone's book nghĩa là gì?
take a leaf out of someone's book (cụm động từ) nghĩa là noi gương ai, bắt chước ai.