take care
giọng máy của trình duyệt
take care nghĩa là trông nom, quản sóc.
Nghĩa của take care
Động từ
- intransitive Trông nom, quản sóc.
Dạng từ của take care
| Ngôi thứ ba số ít | takes care |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking care |
| Quá khứ | took care |
| Quá khứ phân từ | taken care |
Họ từ của take care
Câu ví dụ với take care
- You must take care of the dog. Bạn phải chăm chó đấy.
- Fadil also took care of his grandmother. Fadil cũng chăm sóc bà của anh ấy.
- My sister takes care of everything she possesses. Em gái tôi bảo quản rất tốt mọi thứ mà cô có.
- Do you want to take care of that? Cậu có muốn chăm nó không?
- You need to take care of the dog. Bạn phải chăm chó đấy.
- I'll take care of this myself. Tôi sẽ chăm sóc mình.
- He takes care of his appearance. Anh ấy chăm chút vẻ bề ngoài của mình.
- Parents have to take care of their children. Cha mẹ phải chăm sóc con cái.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
take care nghĩa là gì?
take care (động từ) nghĩa là trông nom, quản sóc.