TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take care

giọng máy của trình duyệt

take care nghĩa là trông nom, quản sóc.

Nghĩa của take care

Động từ

  1. intransitive Trông nom, quản sóc.

Dạng từ của take care

Ngôi thứ ba số íttakes care
Hiện tại phân từ (-ing)taking care
Quá khứtook care
Quá khứ phân từtaken care

Họ từ của take care

Câu ví dụ với take care

  • You must take care of the dog. Bạn phải chăm chó đấy.
  • Fadil also took care of his grandmother. Fadil cũng chăm sóc bà của anh ấy.
  • My sister takes care of everything she possesses. Em gái tôi bảo quản rất tốt mọi thứ mà cô có.
  • Do you want to take care of that? Cậu có muốn chăm nó không?
  • You need to take care of the dog. Bạn phải chăm chó đấy.
  • I'll take care of this myself. Tôi sẽ chăm sóc mình.
  • He takes care of his appearance. Anh ấy chăm chút vẻ bề ngoài của mình.
  • Parents have to take care of their children. Cha mẹ phải chăm sóc con cái.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

take care nghĩa là gì?

take care (động từ) nghĩa là trông nom, quản sóc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.