TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caretaker

UK/ˈkɛəˌteɪ.kə/ US/ˈkɛɹˌteɪ.kɚ/ giọng máy của trình duyệt

caretaker nghĩa là Người trông nom nhà cửa (khi chủ vắng mặt).

Nghĩa của caretaker

Danh từ

  1. Người trông nom nhà cửa (khi chủ vắng mặt).

Dạng từ của caretaker

Số nhiềucaretakers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caretaker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

caretaker nghĩa là gì?

caretaker (danh từ) nghĩa là Người trông nom nhà cửa (khi chủ vắng mặt).

caretaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caretaker: giọng Anh (UK) /ˈkɛəˌteɪ.kə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹˌteɪ.kɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.