TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take back

giọng máy của trình duyệt

take back nghĩa là lấy lại, mang về.

Nghĩa của take back

Cụm động từ

  1. Lấy lại, mang về, đem về.
    • to take back one's wordsnói lại, rút lui ý kiến

Dạng từ của take back

Ngôi thứ ba số íttakes back
Hiện tại phân từ (-ing)taking back
Quá khứtook back
Quá khứ phân từtaken back

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take back

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với take back

  • Words once said can't be taken back. Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp.
  • Take back what you said about me being stingy. Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

take back nghĩa là gì?

take back (cụm động từ) nghĩa là lấy lại, mang về.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.