take back
giọng máy của trình duyệt
take back nghĩa là lấy lại, mang về.
Nghĩa của take back
Cụm động từ
- Lấy lại, mang về, đem về.
- to take back one's wordsnói lại, rút lui ý kiến
Dạng từ của take back
| Ngôi thứ ba số ít | takes back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking back |
| Quá khứ | took back |
| Quá khứ phân từ | taken back |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take back
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với take back
- Words once said can't be taken back. Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp.
- Take back what you said about me being stingy. Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
take back nghĩa là gì?
take back (cụm động từ) nghĩa là lấy lại, mang về.