TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take cover

giọng máy của trình duyệt

take cover nghĩa là ẩn núp.

Nghĩa của take cover

Cụm động từ

  1. (Quân sự) Ẩn núp.
    • under [the] cover ofgiả danh, đội lốt
  2. Dưới sự yểm trợ của.
    • under cover of the nightthừa lúc đêm tối

Dạng từ của take cover

Ngôi thứ ba số íttakes cover
Hiện tại phân từ (-ing)taking cover
Quá khứtook cover
Quá khứ phân từtaken cover

Câu hỏi thường gặp

take cover nghĩa là gì?

take cover (cụm động từ) nghĩa là ẩn núp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.