take cover
giọng máy của trình duyệt
take cover nghĩa là ẩn núp.
Nghĩa của take cover
Cụm động từ
- (Quân sự) Ẩn núp.
- under [the] cover ofgiả danh, đội lốt
- Dưới sự yểm trợ của.
- under cover of the nightthừa lúc đêm tối
Dạng từ của take cover
| Ngôi thứ ba số ít | takes cover |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking cover |
| Quá khứ | took cover |
| Quá khứ phân từ | taken cover |
Câu hỏi thường gặp
take cover nghĩa là gì?
take cover (cụm động từ) nghĩa là ẩn núp.