take-down
US/ˈteɪk.ˈdɑʊn/
giọng máy của trình duyệt
take-down nghĩa là sự tháo xuống, sự tháo gỡ, điều sỉ nhục.
Nghĩa của take-down
Danh từ
- Sự tháo xuống, sự tháo gỡ.
- Thông tục Điều sỉ nhục.
Dạng từ của take-down
| Ngôi thứ ba số ít | takes down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking down |
| Quá khứ | took down |
| Quá khứ phân từ | taken down |
Câu hỏi thường gặp
take-down nghĩa là gì?
take-down (danh từ) nghĩa là sự tháo xuống, sự tháo gỡ, điều sỉ nhục.
take-down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của take-down: giọng Mỹ (US) /ˈteɪk.ˈdɑʊn/.