TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take-down

US/ˈteɪk.ˈdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

take-down nghĩa là sự tháo xuống, sự tháo gỡ, điều sỉ nhục.

Nghĩa của take-down

Danh từ

  1. Sự tháo xuống, sự tháo gỡ.
  2. Thông tục Điều sỉ nhục.

Dạng từ của take-down

Ngôi thứ ba số íttakes down
Hiện tại phân từ (-ing)taking down
Quá khứtook down
Quá khứ phân từtaken down

Câu hỏi thường gặp

take-down nghĩa là gì?

take-down (danh từ) nghĩa là sự tháo xuống, sự tháo gỡ, điều sỉ nhục.

take-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của take-down: giọng Mỹ (US) /ˈteɪk.ˈdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.