TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take from

giọng máy của trình duyệt

take from nghĩa là giảm bớt, làm yếu.

Nghĩa của take from

Cụm từ

  1. Giảm bớt, làm yếu.

Câu ví dụ với take from

  • How long does it take from your house to the office by motorbike? Từ nhà anh đến công ty bằng xe máy mất bao lâu?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

take from nghĩa là gì?

take from (cụm từ) nghĩa là giảm bớt, làm yếu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.