TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take in hand

giọng máy của trình duyệt

take in hand nghĩa là nhận làm, chịu trách nhiệm làm.

Nghĩa của take in hand

Cụm động từ

  1. Nhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng.

Dạng từ của take in hand

Ngôi thứ ba số íttakes in hand
Hiện tại phân từ (-ing)taking in hand
Quá khứtook in hand
Quá khứ phân từtaken in hand

Câu hỏi thường gặp

take in hand nghĩa là gì?

take in hand (cụm động từ) nghĩa là nhận làm, chịu trách nhiệm làm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.