take in hand
giọng máy của trình duyệt
take in hand nghĩa là nhận làm, chịu trách nhiệm làm.
Nghĩa của take in hand
Cụm động từ
- Nhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng.
Dạng từ của take in hand
| Ngôi thứ ba số ít | takes in hand |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking in hand |
| Quá khứ | took in hand |
| Quá khứ phân từ | taken in hand |
Câu hỏi thường gặp
take in hand nghĩa là gì?
take in hand (cụm động từ) nghĩa là nhận làm, chịu trách nhiệm làm.