take into
giọng máy của trình duyệt
take into nghĩa là đưa vào, để vào.
Nghĩa của take into
Cụm từ
- Đưa vào, để vào, đem vào.
- to take someone into one's confidencethổ lộ chuyện riêng với ai
- to take it into one's head (mind)có ý nghĩ, có ý định
Câu ví dụ với take into
- He never takes into account the fact that I am very busy. Anh ta không bao giờ để tâm việc tôi bận ra sao.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
take into nghĩa là gì?
take into (cụm từ) nghĩa là đưa vào, để vào.