TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take into

giọng máy của trình duyệt

take into nghĩa là đưa vào, để vào.

Nghĩa của take into

Cụm từ

  1. Đưa vào, để vào, đem vào.
    • to take someone into one's confidencethổ lộ chuyện riêng với ai
    • to take it into one's head (mind)có ý nghĩ, có ý định

Câu ví dụ với take into

  • He never takes into account the fact that I am very busy. Anh ta không bao giờ để tâm việc tôi bận ra sao.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

take into nghĩa là gì?

take into (cụm từ) nghĩa là đưa vào, để vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.