TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take in sail

giọng máy của trình duyệt

take in sail nghĩa là cuốn buồm lại, hạ thập yêu cầu, bớt tham vọng.

Nghĩa của take in sail

Cụm từ

  1. Cuốn buồm lại.
  2. (Nghĩa bóng) Hạ thập yêu cầu, bớt tham vọng.

Câu hỏi thường gặp

take in sail nghĩa là gì?

take in sail (cụm từ) nghĩa là cuốn buồm lại, hạ thập yêu cầu, bớt tham vọng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.