take in sail
giọng máy của trình duyệt
take in sail nghĩa là cuốn buồm lại, hạ thập yêu cầu, bớt tham vọng.
Nghĩa của take in sail
Cụm từ
- Cuốn buồm lại.
- (Nghĩa bóng) Hạ thập yêu cầu, bớt tham vọng.
Câu hỏi thường gặp
take in sail nghĩa là gì?
take in sail (cụm từ) nghĩa là cuốn buồm lại, hạ thập yêu cầu, bớt tham vọng.