take off one's coat to the work
giọng máy của trình duyệt
take off one's coat to the work nghĩa là Hăm hở bắt tay vào việc, sẵn sàng bắt tay vào việc.
Nghĩa của take off one's coat to the work
Cụm từ
- Hăm hở bắt tay vào việc, sẵn sàng bắt tay vào việc.
Câu hỏi thường gặp
take off one's coat to the work nghĩa là gì?
take off one's coat to the work (cụm từ) nghĩa là Hăm hở bắt tay vào việc, sẵn sàng bắt tay vào việc.