take office
giọng máy của trình duyệt
take office nghĩa là nhậm chức.
Nghĩa của take office
Cụm động từ
- Nhậm chức.
Dạng từ của take office
| Ngôi thứ ba số ít | takes office |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking office |
| Quá khứ | took office |
| Quá khứ phân từ | taken office |
Câu hỏi thường gặp
take office nghĩa là gì?
take office (cụm động từ) nghĩa là nhậm chức.