take to one's heels
giọng máy của trình duyệt
take to one's heels nghĩa là bỏ chạy.
Nghĩa của take to one's heels
Cụm động từ
- Vắt chân lên cổ mà chạy; bỏ chạy.
Dạng từ của take to one's heels
| Ngôi thứ ba số ít | takes to one's heels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking to one's heels |
| Quá khứ | took to one's heels |
| Quá khứ phân từ | taken to one's heels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với take to one's heels
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
take to one's heels nghĩa là gì?
take to one's heels (cụm động từ) nghĩa là bỏ chạy.