take up the glove
giọng máy của trình duyệt
take up the glove nghĩa là nhận lời thách thức.
Nghĩa của take up the glove
Cụm động từ
- Nhận lời thách thức.
Dạng từ của take up the glove
| Ngôi thứ ba số ít | takes up the glove |
| Hiện tại phân từ (-ing) | taking up the glove |
| Quá khứ | took up the glove |
| Quá khứ phân từ | taken up the glove |
Câu hỏi thường gặp
take up the glove nghĩa là gì?
take up the glove (cụm động từ) nghĩa là nhận lời thách thức.