TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

take up the glove

giọng máy của trình duyệt

take up the glove nghĩa là nhận lời thách thức.

Nghĩa của take up the glove

Cụm động từ

  1. Nhận lời thách thức.

Dạng từ của take up the glove

Ngôi thứ ba số íttakes up the glove
Hiện tại phân từ (-ing)taking up the glove
Quá khứtook up the glove
Quá khứ phân từtaken up the glove

Câu hỏi thường gặp

take up the glove nghĩa là gì?

take up the glove (cụm động từ) nghĩa là nhận lời thách thức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.