TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

talent-scout

US/ˈtæ.lənt.ˈskɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

talent-scout nghĩa là Người phát hiện ra diễn viên ưu tú.

Nghĩa của talent-scout

Danh từ

  1. Điện ảnh Người phát hiện ra diễn viên ưu tú.

Dạng từ của talent-scout

Số nhiềutalent scouts

Câu hỏi thường gặp

talent-scout nghĩa là gì?

talent-scout (danh từ) nghĩa là Người phát hiện ra diễn viên ưu tú.

talent-scout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của talent-scout: giọng Mỹ (US) /ˈtæ.lənt.ˈskɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.