TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

talented

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtæləntɪd/ US/ˈtæləntɪd/ giọng máy của trình duyệt

talented nghĩa là có tài.

Nghĩa của talented

Tính từ

  1. Có tài.
    • a talented pianistmột người chơi pianô có tài

Dạng từ của talented

So sánh hơnmore talented
So sánh nhấtmost talented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talented

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với talented

  • The other team has some talented players. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi.
  • The talented comedian Danny Boon is a Kabyle. Danh hài tài năng Danny Boon là người Kabyle.
  • Some people are very talented. Có những người rất tài năng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

talented nghĩa là gì?

talented (tính từ) nghĩa là có tài.

talented phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của talented: giọng Anh (UK) /ˈtæləntɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈtæləntɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.