talent
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtæl.ənt/
US/ˈtæl.ənt/
giọng máy của trình duyệt
talent nghĩa là tài, tài ba, người có tài, nhân tài.
Nghĩa của talent
Danh từ
- Tài, tài ba, tài năng, tài cán.
- a man of great talentmột người tài cao
- to wrap up one's talent in a napkinđề tài mai một
- Người có tài, nhân tài.
- to call upon all the talentskêu gọi tất cả nhân tài
- Khiếu, năng khiếu.
- to have a talent for...có năng khiếu về
- The talent, thể thao, lóng Những người đánh cuộc (đánh cá) không chuyên (đối lại với chuyên nghiệp).
- sử học Talăng (đơn vị trọng lượng; tiền tệ cổ Hy Lạp).
Dạng từ của talent
| Số nhiều | talents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talent
Đồng nghĩa
Họ từ của talent
Câu ví dụ với talent
- Tom lacks the talent to be an actor. Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên.
- It's like you have a talent for mistakes. Cứ như thể bạn có tài mắc sai lầm vậy.
- I know you have a secret talent for painting. Tôi biết cậu có tài năng đặc biệt về hội hoạ.
- You definitely have talent. Bạn nhất định có tài.
- Tom has talent. Tom có tài năng.
- Tom is a guy of many talents. Tom là một chàng trai đa tài.
- This is one of Tom's talents. Đây là một trong những tài năng của Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
talent nghĩa là gì?
talent (danh từ) nghĩa là tài, tài ba, người có tài, nhân tài.
talent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của talent: giọng Anh (UK) /ˈtæl.ənt/, giọng Mỹ (US) /ˈtæl.ənt/.