TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

talentless

US/ˈtæ.lənt.ləs/ giọng máy của trình duyệt

talentless nghĩa là bất tài, không có tài.

Nghĩa của talentless

Tính từ

  1. Bất tài, không có tài.

Dạng từ của talentless

So sánh hơnmore talentless
So sánh nhấtmost talentless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talentless

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

talentless nghĩa là gì?

talentless (tính từ) nghĩa là bất tài, không có tài.

talentless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của talentless: giọng Mỹ (US) /ˈtæ.lənt.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.