talk out
giọng máy của trình duyệt
talk out nghĩa là bàn kéo dài, tranh luận đến cùng.
Nghĩa của talk out
Cụm động từ
- Bàn kéo dài, tranh luận đến cùng.
Dạng từ của talk out
| Ngôi thứ ba số ít | talks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | talking out |
| Quá khứ phân từ | talked out |
| Quá khứ | talked out |
Câu hỏi thường gặp
talk out nghĩa là gì?
talk out (cụm động từ) nghĩa là bàn kéo dài, tranh luận đến cùng.