TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

talker

UK/ˈtɔːkə/ US/ˈtɔkɚ/ giọng máy của trình duyệt

talker nghĩa là người nói, người nói hay, người hay nói, người nói nhiều.

Nghĩa của talker

Danh từ

  1. Người nói; người nói hay, người nói chuyện có duyên.
  2. Người hay nói, người nói nhiều; người lắm đều, người ba hoa.
    • good talkers are little doersnhững kẻ nói nhiều thường làm ít
  3. Thông tục Người hay nói phét.

Dạng từ của talker

Số nhiềutalkers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talker

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với talker

  • I have a fear of strangers and am a poor talker, so I find it difficult to continue conversation. Tôi hay ngại với lại không giỏi ăn nói, nên rất khó để tôi duy trì một cuộc trò chuyện.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

talker nghĩa là gì?

talker (danh từ) nghĩa là người nói, người nói hay, người hay nói, người nói nhiều.

talker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của talker: giọng Anh (UK) /ˈtɔːkə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.