talker
UK/ˈtɔːkə/
US/ˈtɔkɚ/
giọng máy của trình duyệt
talker nghĩa là người nói, người nói hay, người hay nói, người nói nhiều.
Nghĩa của talker
Danh từ
- Người nói; người nói hay, người nói chuyện có duyên.
- Người hay nói, người nói nhiều; người lắm đều, người ba hoa.
- good talkers are little doersnhững kẻ nói nhiều thường làm ít
- Thông tục Người hay nói phét.
Dạng từ của talker
| Số nhiều | talkers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talker
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với talker
- I have a fear of strangers and am a poor talker, so I find it difficult to continue conversation. Tôi hay ngại với lại không giỏi ăn nói, nên rất khó để tôi duy trì một cuộc trò chuyện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
talker nghĩa là gì?
talker (danh từ) nghĩa là người nói, người nói hay, người hay nói, người nói nhiều.
talker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của talker: giọng Anh (UK) /ˈtɔːkə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔkɚ/.