TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tallboy

US/ˈtɔl.ˌbɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

tallboy nghĩa là tủ com mốt cao, cốc cao chân.

Nghĩa của tallboy

Danh từ

  1. Tủ com mốt cao.
  2. Cốc cao chân.

Dạng từ của tallboy

Số nhiềutallboys

Họ từ của tallboy

Câu hỏi thường gặp

tallboy nghĩa là gì?

tallboy (danh từ) nghĩa là tủ com mốt cao, cốc cao chân.

tallboy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tallboy: giọng Mỹ (US) /ˈtɔl.ˌbɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.