TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tall

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɔːl/ US/tɔl/ giọng máy của trình duyệt

tall nghĩa là phóng đại, không thật, ngoa, khoác lác.

Nghĩa của tall

Tính từ

  1. Từ lóng Phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa.
    • tall storychuyện khó tin, chuyện nói khoác
    • tall talklời nói khoác lác
    • tall ordernhiệm vụ quá nặng, nhiệm vụ khó thực hiện; sự đòi hỏi quá cao

Phó từ

  1. Ngoa, khoác lác, khoe khoang.
    • to talk tallnói ngoa, nói khoác, nói khoe khoang

Dạng từ của tall

So sánh hơntaller
So sánh nhấttallest
Số nhiềutalls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tall

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tall

Câu ví dụ với tall

  • You are as tall as I am. Bạn cao bằng tôi.
  • Our basketball team is recruiting tall boys. Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.
  • Everyone in his family is tall. Cả nhà ảnh đều cao.
  • Mt. Fuji isn't as tall as Mt. Everest. Núi Phú Sĩ không cao bằng núi Everest.
  • Mount Everest is tall and big. Núi Everest cao và lớn.
  • His big brother is very tall. Anh trai của anh ấy rất cao.
  • He is five feet tall. Anh ta cao mét rưỡi.
  • I work at an office in a tall building. Tôi làm việc tại một văn phòng trong một cao ốc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tall nghĩa là gì?

tall (tính từ, phó từ) nghĩa là phóng đại, không thật, ngoa, khoác lác.

tall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tall: giọng Anh (UK) /tɔːl/, giọng Mỹ (US) /tɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.