TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tallow

UK/ˈtæləʊ/ US/ˈtæloʊ/ giọng máy của trình duyệt

tallow nghĩa là mỡ, bôi mỡ, trét mỡ, vỗ béo.

Nghĩa của tallow

Danh từ

  1. Mỡ (để làm nến, làm xà phòng...).
    • vegetable tallowmỡ thực vật

Ngoại động từ

  1. Bôi mỡ, trét mỡ.
    • tallowed leatherda bôi mỡ
  2. Vỗ béo.
    • to tallow sheepvỗ béo cừu

Dạng từ của tallow

Số nhiềutallows
Ngôi thứ ba số íttallows
Hiện tại phân từ (-ing)tallowing
Quá khứ phân từtallowed
Quá khứtallowed

Câu hỏi thường gặp

tallow nghĩa là gì?

tallow (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mỡ, bôi mỡ, trét mỡ, vỗ béo.

tallow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tallow: giọng Anh (UK) /ˈtæləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈtæloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.