TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tallow-face

US/ˈtæ.ˌloʊ.ˈfeɪs/ giọng máy của trình duyệt

tallow-face nghĩa là người tái nhợt, người nhợt nhạt.

Nghĩa của tallow-face

Danh từ

  1. Người tái nhợt, người nhợt nhạt.

Câu hỏi thường gặp

tallow-face nghĩa là gì?

tallow-face (danh từ) nghĩa là người tái nhợt, người nhợt nhạt.

tallow-face phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tallow-face: giọng Mỹ (US) /ˈtæ.ˌloʊ.ˈfeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.