TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tally

UK/ˈtæli/ US/ˈtæli/ giọng máy của trình duyệt

tally nghĩa là sự kiểm điểm, nhãn, biển, kiểm.

Nghĩa của tally

Danh từ

  1. Sự kiểm điểm (hàng hoá, tên...).
  2. Nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo...).
  3. Pháp lý Bản đối chiếu, vật đối chiếu.
  4. Thương nghiệp Số tính toán (chục, tá, trăm...).
  5. Sử học Thẻ ghi nợ; dấu khắc để ghi nợ.

Ngoại động từ

  1. Kiểm (tên, hàng hoá...).
  2. Gắn nhãn, đeo biển vào.
  3. Sử học Khắc đấu (để ghi nợ...).

Nội động từ

  1. Kiểm, đếm.
  2. Hợp nhau, phù hợp, ăn khớp với nhau.
    • what you say doesn't tally with what he told međiều anh nói không phù hợp với điều nó đã nói với tôi

Dạng từ của tally

Số nhiềutallies
Ngôi thứ ba số íttallies
Hiện tại phân từ (-ing)tallying
Quá khứ phân từtallied
Quá khứtallied
So sánh hơnmore tally
So sánh nhấtmost tally

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tally

Đồng nghĩa

Họ từ của tally

Câu hỏi thường gặp

tally nghĩa là gì?

tally (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự kiểm điểm, nhãn, biển, kiểm.

tally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tally: giọng Anh (UK) /ˈtæli/, giọng Mỹ (US) /ˈtæli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.