TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tally-ho

US/ˈtæ.li.ˈhoʊ/ giọng máy của trình duyệt

tally-ho nghĩa là hú, tiếng hú.

Nghĩa của tally-ho

Thán từ

  1. Hú.

Danh từ

  1. Tiếng hú (của người đi săn).

Động từ

  1. Hú.

Câu hỏi thường gặp

tally-ho nghĩa là gì?

tally-ho (thán từ, danh từ, động từ) nghĩa là hú, tiếng hú.

tally-ho phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tally-ho: giọng Mỹ (US) /ˈtæ.li.ˈhoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.