TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

talon

UK/ˈtælən/ US/ˈtælən/ giọng máy của trình duyệt

talon nghĩa là móng, vuốt, gốc.

Nghĩa của talon

Danh từ

  1. Móng, vuốt (chim mồi).
  2. Gốc (biên lai, séc...).
  3. Bài chia còn dư.

Dạng từ của talon

Số nhiềutalons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

talon nghĩa là gì?

talon (danh từ) nghĩa là móng, vuốt, gốc.

talon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của talon: giọng Anh (UK) /ˈtælən/, giọng Mỹ (US) /ˈtælən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.