talon
UK/ˈtælən/
US/ˈtælən/
giọng máy của trình duyệt
talon nghĩa là móng, vuốt, gốc.
Nghĩa của talon
Danh từ
- Móng, vuốt (chim mồi).
- Gốc (biên lai, séc...).
- Bài chia còn dư.
Dạng từ của talon
| Số nhiều | talons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talon
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
talon nghĩa là gì?
talon (danh từ) nghĩa là móng, vuốt, gốc.
talon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của talon: giọng Anh (UK) /ˈtælən/, giọng Mỹ (US) /ˈtælən/.