TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tamable

US/ˈteɪ.mə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

tamable nghĩa là có thể dạy được.

Nghĩa của tamable

Tính từ

  1. Có thể thuần hoá được, có thể dạy được (thú vật).
  2. Có thể chế ngự được (dục vọng...).

Câu hỏi thường gặp

tamable nghĩa là gì?

tamable (tính từ) nghĩa là có thể dạy được.

tamable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tamable: giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.mə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.