tamarack
US/ˈtæ.mə.ˌræk/
giọng máy của trình duyệt
tamarack nghĩa là cây thông rụng lá, gỗ thông rụng lá.
Nghĩa của tamarack
Danh từ
- Thực vật học Cây thông rụng lá.
- Gỗ thông rụng lá.
Dạng từ của tamarack
| Số nhiều | tamaracks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tamarack
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tamarack nghĩa là gì?
tamarack (danh từ) nghĩa là cây thông rụng lá, gỗ thông rụng lá.
tamarack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tamarack: giọng Mỹ (US) /ˈtæ.mə.ˌræk/.