TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tamal

giọng máy của trình duyệt

tamal nghĩa là Ngô nghiền với thịt và ớt (món ăn Mêhicô).

Nghĩa của tamal

Danh từ

  1. Ngô nghiền với thịt và ớt (món ăn Mêhicô).

Câu hỏi thường gặp

tamal nghĩa là gì?

tamal (danh từ) nghĩa là Ngô nghiền với thịt và ớt (món ăn Mêhicô).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.