TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tambour

UK/ˈtæmbʊə(ɹ)/ US/ˈtæmbʊə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

tambour nghĩa là cái trống, khung thêu, thêu trên khung thêu.

Nghĩa của tambour

Danh từ

  1. Cái trống.
  2. Khung thêu.
    • tambour workđồ thêu trên khung

Ngoại động từ

  1. Thêu trên khung thêu.

Dạng từ của tambour

Số nhiềutambours
Ngôi thứ ba số íttambours
Hiện tại phân từ (-ing)tambouring
Quá khứ phân từtamboured
Quá khứtamboured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tambour

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tambour nghĩa là gì?

tambour (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái trống, khung thêu, thêu trên khung thêu.

tambour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tambour: giọng Anh (UK) /ˈtæmbʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtæmbʊə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.