TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drum

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɹʌm/ US/ˈdɹʌm/ giọng máy của trình duyệt

drum nghĩa là cái trống, tiếng trống, đánh trống, gõ gõ.

Nghĩa của drum

Danh từ

  1. Cái trống.
  2. Tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc...).
  3. Người đánh trống.
  4. Giải phẫu Màng nhĩ.
  5. Thùng hình ống (đựng dầu, quả khô...).
  6. Kỹ thuật Trống tang.
    • winding drumtrống quấn dây
  7. Sử học Tiệc trà (buổi tối hoặc buổi chiều).
  8. Động vật học Cá trống ((cũng) drum fish).

Nội động từ

  1. Đánh trống.
  2. Gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch.
    • to drum on the pianôgõ gõ lên phím đàn pianô
    • to drum at the doorđập cửa thình lình
    • feet drum on floorchân giậm thình thịch xuống sàn
  3. + for Đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; (nghĩa bóng) đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng.
    • to drum for customersđánh trống khua chuông để kéo khách, quảng cáo rùm beng để kéo khách
  4. Đập cánh vo vo, đập cánh vù vù (sâu bọ).

Ngoại động từ

  1. Gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch.
    • to drum one's finger on the tublegõ gõ ngón tay xuống bàn
  2. Đánh (một bản nhạc) trên trống; đánh (một bản nhạc) trên đàn pianô.
    • to drum a tune on the pianôđánh (một điệu nhạc) trên đàn pianô
  3. + into Nói lai nhai, nói đi nói lại như gõ trống vào tai.
    • to drum something into someone's headnói đi nói lại như gõ trống vào tai để nhồi nhét cái gì vào đầu ai
  4. + up Đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng.
    • to drum up customersquảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng

Dạng từ của drum

Số nhiềudrums
Ngôi thứ ba số ítdrums
Hiện tại phân từ (-ing)drumming
Quá khứ phân từdrummed
Quá khứdrummed

Họ từ của drum

Cụm từ, thành ngữ với drum

  • to drum out — Đánh trống đuổi đi.

Câu hỏi thường gặp

drum nghĩa là gì?

drum (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cái trống, tiếng trống, đánh trống, gõ gõ.

drum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drum: giọng Anh (UK) /ˈdɹʌm/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.