tameable
UK/ˈteɪməbəl/
US/ˈteɪməbəl/
giọng máy của trình duyệt
tameable nghĩa là có thể dạy được.
Nghĩa của tameable
Tính từ
- Có thể thuần hoá được, có thể dạy được (thú vật).
- Có thể chế ngự được (dục vọng...).
Dạng từ của tameable
| So sánh hơn | more tameable |
| So sánh nhất | most tameable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tameable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tameable nghĩa là gì?
tameable (tính từ) nghĩa là có thể dạy được.
tameable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tameable: giọng Anh (UK) /ˈteɪməbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪməbəl/.