TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tame

UK/teɪm/ US/teɪm/ giọng máy của trình duyệt

tame nghĩa là đã thuần hoá, đã dạy thuần, lành, dễ bảo.

Nghĩa của tame

Tính từ

  1. Đã thuần hoá, đã dạy thuần.
    • a tame monkeymột con khỉ đã dạy thuần
  2. Lành, dễ bảo, nhu mì.
    • a very tame animalmột con vật rất lành
  3. Đã trồng trọt (đất).
  4. Bị chế ngự.
  5. Nhạt, vô vị, buồn tẻ.
    • a tame basket-ball matchmột trận đấu bóng rổ buồn tẻ
    • a tame storymột câu chuyện nhạt nhẽo

Ngoại động từ

  1. Dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn.
    • tiger is hard to tamehổ khó dạy cho thuần
  2. Chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần...) nhụt đi.

Nội động từ

  1. Dạn đi, quen đi.
  2. Trở nên nhạt nhẽo, trở nên vô vị.

Dạng từ của tame

So sánh hơntamer
So sánh nhấttamest
Ngôi thứ ba số íttames
Hiện tại phân từ (-ing)taming
Quá khứ phân từtamed
Quá khứtamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tame

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tame

Câu ví dụ với tame

  • Gods created women to tame men. Chúa đã tạo ra phụ nữ để thuần hóa đàn ông.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tame nghĩa là gì?

tame (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đã thuần hoá, đã dạy thuần, lành, dễ bảo.

tame phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tame: giọng Anh (UK) /teɪm/, giọng Mỹ (US) /teɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.