TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tampering

US/ˈtæm.pɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

tampering nghĩa là sự lục lọi, sự xáo trộn, sự mua chuộc, sự đút lót.

Nghĩa của tampering

Danh từ

  1. Sự lục lọi, sự xáo trộn, sự làm lộn xộn.
  2. Sự mua chuộc, sự đút lót (nhân chứng...).
  3. Sự giả mạo, sự làm giả (giấy tờ).

Dạng từ của tampering

Số nhiềutamperings

Câu hỏi thường gặp

tampering nghĩa là gì?

tampering (danh từ) nghĩa là sự lục lọi, sự xáo trộn, sự mua chuộc, sự đút lót.

tampering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tampering: giọng Mỹ (US) /ˈtæm.pɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.