tamping
US/ˈtæm.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
tamping nghĩa là sự nhét, sự nhồi, sự đầm, sự nện.
Nghĩa của tamping
Danh từ
- Sự nhét, sự nhồi (thuốc lá vào tẩu...).
- Sự đầm, sự nện (đất).
Dạng từ của tamping
| So sánh hơn | more tamping |
| So sánh nhất | most tamping |
| Số nhiều | tampings |
Câu hỏi thường gặp
tamping nghĩa là gì?
tamping (danh từ) nghĩa là sự nhét, sự nhồi, sự đầm, sự nện.
tamping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tamping: giọng Mỹ (US) /ˈtæm.piɳ/.